Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Bolivia

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

EU công bố 28 giá trị riêng cho Bolivia. Với các sản phẩm CBAM khác, áp dụng giá trị EU cho "các nước khác"; công cụ tính chi phí tự động dùng giá trị đó.

Xi măng

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2523 10 00 90Clinker khác, kể cả clinker xám0,90,99
2523 29 00Xi măng Portland xám0,931,023
2523 90 00 90Xi măng thủy lực khác, kể cả xi măng thủy lực xám0,890,979

Hydro

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2804 10 00Hydro10,8211,902

Nhôm

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7601Nhôm chưa gia công0,360,396
7603Bột và vảy nhôm0,470,517
7604 10 10Thanh, que bằng nhôm0,690,759
7604 10 90Thanh hình bằng nhôm0,710,781
7604 21 00Thanh hình rỗng bằng hợp kim nhôm0,710,781
7604 29 10Thanh, que bằng nhôm0,690,759
7604 29 90Thanh hình bằng nhôm0,710,781
7605Dây nhôm0,690,759
7606Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm1,151,265
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...), dày ≤0,2 mm1,151,265
7608Ống nhôm0,710,781
7609 00 00Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng sông...)0,710,781
7610 10 00Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm0,710,781
7610 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm0,710,781
7610 90 10Cầu và nhịp cầu, tháp và cột lưới bằng nhôm0,710,781
7610 90 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm0,710,781
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)1,151,265
7612Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả ống cứng hoặc gập được), dung...1,151,265
7613 00 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm1,151,265
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện0,690,759
7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và...1,151,265
7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm1,151,265
7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhôm0,470,517
7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm1,151,265

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).