Mã HS 7306 có thuộc CBAM không?

Ống dẫn dầu hoặc khí, hàn, từ thép không gỉ cán...

Hiện thuộc CBAM

Có. 22 mã CN thuộc nhóm 7306 hiện thuộc CBAM.

Nhà nhập khẩu EU phải nộp CBAM cho sản phẩm này từ ngày 1/1/2026. Người mua cần số liệu phát thải nội hàm, nếu không sẽ nộp theo giá trị mặc định của EU.

Hiện thuộc CBAM

Mã CNSản phẩm
7306 11 00Ống dẫn dầu hoặc khí, hàn, từ thép không gỉ cán phẳng, đường kính ngoài ≤406,4 mm
7306 19 00Ống dẫn dầu hoặc khí, hàn, từ sắt hoặc thép cán phẳng, đường kính ngoài ≤406,4 mm
7306 21 00Ống chống và ống khai thác dùng khoan dầu hoặc khí, hàn, bằng thép không gỉ, đường kính ngoài ≤406,4 mm
7306 29 00Ống chống và ống khai thác dùng khoan dầu hoặc khí, hàn, bằng sắt hoặc thép, đường kính ngoài ≤406,4 mm
7306 30 12Ống chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, kéo nguội hoặc cán nguội
7306 30 18Ống chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim (trừ kéo hoặc cán nguội)
7306 30 41Ống có ren hoặc tiện ren được (ống dẫn khí), hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, mạ kẽm
7306 30 49Ống có ren hoặc tiện ren được (ống dẫn khí), hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, chưa mạ
7306 30 72Ống hàn khác, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, đường kính ngoài ≤168,3 mm, mạ kẽm
7306 30 77Ống hàn khác, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, đường kính ngoài ≤168,3 mm, chưa mạ
7306 30 80Ống hàn tiết diện tròn bằng sắt hoặc thép, đường kính ngoài trên 168,3 mm đến 406,4 mm
7306 40 20Ống hàn tiết diện tròn bằng thép không gỉ, kéo nguội hoặc cán nguội
7306 40 80Ống hàn tiết diện tròn bằng thép không gỉ (trừ kéo hoặc cán nguội)
7306 50 21Ống thép chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác, kéo nguội hoặc cán nguội
7306 50 29Ống thép chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác (trừ kéo hoặc cán nguội)
7306 50 80Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác (trừ ống chính xác)
7306 61 10Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng thép không gỉ
7306 61 92Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng sắt hoặc thép (trừ không gỉ)
7306 61 99Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng sắt hoặc thép (trừ không gỉ)
7306 69 10Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện không tròn khác, bằng thép không gỉ
7306 69 90Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện không tròn khác, bằng sắt hoặc thép (trừ không gỉ)
7306 90 00Ống và thanh hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ghép mí hở, tán đinh hoặc ghép kín tương tự)

Nên làm gì ngay

Người mua EU của bạn trả tiền cho lượng carbon trong các hàng hóa này từ năm 2026. Hãy kiểm tra chi phí theo giá trị mặc định của nước bạn, rồi xem bạn có thể cung cấp số liệu phát thải thực tế đã được thẩm định không, vì con số này thường thấp hơn nhiều.

Nguồn: giá trị mặc định của EU (Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026)); European Commission proposal COM(2025) 989, Annex I (17 December 2025), procedure 2025/0419(COD). Đề xuất chưa phải là luật. Không phải tư vấn pháp lý hay hải quan; xem miễn trừ trách nhiệm.