Sản phẩm của tôi có thuộc CBAM không?
Nhập mã HS hoặc CN (4 đến 10 chữ số) hoặc tên sản phẩm. Bạn sẽ thấy nhà nhập khẩu EU hiện có phải nộp CBAM cho sản phẩm đó không, và đề xuất năm 2028 của EU có bổ sung nó không.
Dùng mã trên tờ khai hải quan hoặc hóa đơn. Càng nhiều chữ số, kết quả càng chính xác.
Các nhóm hiện thuộc CBAM
- 2507 Đất sét nung
- 2523 Clinker trắng
- 2601 Quặng sắt và tinh quặng đã thiêu kết (trừ pirit...
- 2804 Hydro
- 2808 Axit nitric; axit sulphonitric
- 2814 Amoniac dạng khan
- 2834 Kali nitrat
- 3102 Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45%...
- 3105 Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói...
- 7201 Gang thỏi và gang kính, dạng thỏi, khối hoặc dạng...
- 7202 Fero-mangan, hàm lượng carbon trên 2% tính theo...
- 7203 Sản phẩm chứa sắt hoàn nguyên trực tiếp từ quặng...
- 7205 Hạt và bột gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép...
- 7206 Thỏi đúc sắt và thép không hợp kim (trừ thỏi từ...
- 7207 Bán thành phẩm thép dễ cắt gọt không hợp kim,...
- 7208 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng,...
- 7209 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng,...
- 7210 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng,...
- 7211 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng,...
- 7212 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng,...
- 7213 Thép thanh, que (dây thép cuộn) bằng sắt hoặc...
- 7214 Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, chỉ rèn...
- 7215 Thanh, que khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim,...
- 7216 Thép góc, khuôn, hình bằng sắt hoặc thép không...
- 7217 Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, chưa...
- 7218 Thép không gỉ dạng thỏi đúc và dạng nguyên sinh...
- 7219 Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán...
- 7220 Thép không gỉ cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán...
- 7221 Thanh, que thép không gỉ cán nóng, dạng cuộn...
- 7222 Thanh, que thép không gỉ, chỉ cán nóng, kéo nóng...
- 7223 Dây thép không gỉ, dạng cuộn (trừ thanh, que)
- 7224 Thép hợp kim khác (trừ không gỉ), dạng thỏi đúc...
- 7225 Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm,...
- 7226 Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng <600 mm,...
- 7227 Thanh, que thép hợp kim khác (trừ thép không gỉ)...
- 7228 Thanh, que thép gió, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc...
- 7229 Dây thép hợp kim khác (trừ thép không gỉ), dạng...
- 7301 Cọc cừ bằng sắt hoặc thép; thép góc, khuôn, hình...
- 7302 Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện...
- 7303 Ống và thanh hình rỗng bằng gang đúc
- 7304 Ống dẫn dầu hoặc khí, không nối, bằng thép không...
- 7305 Ống thép tiết diện tròn, đường kính ngoài >406,4...
- 7306 Ống dẫn dầu hoặc khí, hàn, từ thép không gỉ cán...
- 7307 Phụ kiện ghép nối ống bằng gang đúc không dẻo
- 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu bằng sắt hoặc thép...
- 7309 Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng sắt...
- 7310 Thùng, thùng phuy, hộp, lon và vật chứa tương tự...
- 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng sắt hoặc...
- 7318 Vít đầu vuông (vít bắt gỗ đầu vuông) bằng sắt...
- 7326 Bi nghiền và sản phẩm tương tự dùng cho máy...
- 7601 Nhôm chưa gia công
- 7603 Bột và vảy nhôm
- 7604 Thanh, que bằng nhôm
- 7605 Dây nhôm
- 7606 Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm
- 7607 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa,...
- 7608 Ống nhôm
- 7609 Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu,...
- 7610 Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng...
- 7611 Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm,...
- 7612 Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng...
- 7613 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm
- 7614 Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng...
- 7616 Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc,...
Các nhóm trong đề xuất 2028
Hiện chưa thuộc CBAM, nhưng Ủy ban châu Âu đã đề xuất bổ sung từ ngày 1/1/2028. Đây là đề xuất: Nghị viện châu Âu và Hội đồng vẫn có thể thay đổi.
- 7312 Dây bện tao, thừng và cáp, bằng sắt hoặc thép
- 7314 Phên, lưới và rào bằng dây sắt hoặc thép, hàn ở...
- 7317 Đinh, đinh bấm, đinh ghim, ghim dập và các sản...
- 7320 Lò xo xoắn ốc khác, bằng sắt hoặc thép
- 7323 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng bằng sắt...
- 7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
- 7415 Đinh, đinh bấm và ghim dập bằng đồng, hoặc bằng...
- 8302 Giá, khung và phụ kiện bằng kim loại cơ bản dùng...
- 8309 Nút, nắp và mũ chụp khác bằng kim loại cơ bản
- 8408 Động cơ diesel để lắp ráp công nghiệp máy kéo và...
- 8413 Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát...
- 8416 Đầu đốt lò dùng nhiên liệu lỏng
- 8418 Tủ kết hợp làm lạnh và cấp đông
- 8419 Tháp làm mát
- 8420 Trục cán cho máy cán láng hoặc máy cán khác
- 8421 Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ
- 8424 Máy phun hơi nước hoặc phun cát
- 8425 Tời và trục cuốn chạy bằng động cơ điện
- 8426 Cầu trục, cổng trục và cần trục kiểu cầu
- 8427 Xe công xưởng khác có thiết bị nâng, không tự hành
- 8428 Thang máy và băng tải khí nén
- 8430 Máy đầm hoặc nén, không tự hành
- 8431 Bộ phận của palăng, tời và kích
- 8432 Máy làm đất khác; con lăn sân cỏ và sân thể thao
- 8450 Máy giặt hoàn toàn tự động
- 8451 Máy sấy, đến 10 kg
- 8454 Lò thổi dùng trong luyện kim và đúc
- 8464 Máy cưa đá, gốm, bê tông hoặc thủy tinh
- 8474 Máy phân loại, sàng và rửa đất, đá hoặc quặng
- 8479 Máy dùng cho công trình công cộng và xây dựng
- 8480 Khuôn đúc thủy tinh
- 8501 Động cơ và máy phát điện một chiều, 750 W đến 75...
- 8504 Máy biến áp khác, đến 1 kVA
- 8515 Máy hàn hồ quang khác
- 8544 Dây quấn bằng đồng, phủ sơn hoặc tráng men
- 8704 Xe chở hàng chạy diesel, đến 5 tấn
- 8706 Khung gầm đã lắp động cơ
- 8707 Thân xe ô tô
- 8708 Hộp số và bộ phận
- 8716 Xe đẩy tay khác
- 9018 Kim kim loại hình ống
- 9027 Thiết bị phân tích khí hoặc khói khác
- 9401 Ghế có khung kim loại
- 9403 Đồ nội thất văn phòng bằng kim loại
- 9406 Nhà lắp ghép
Nguồn: giá trị mặc định của EU (Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026)); European Commission proposal COM(2025) 989, Annex I (17 December 2025), procedure 2025/0419(COD). Đề xuất chưa phải là luật. Không phải tư vấn pháp lý hay hải quan; xem miễn trừ trách nhiệm.