Mã HS 7318 có thuộc CBAM không?
Vít đầu vuông (vít bắt gỗ đầu vuông) bằng sắt...
Hiện thuộc CBAM
Có. 15 mã CN thuộc nhóm 7318 hiện thuộc CBAM.
Nhà nhập khẩu EU phải nộp CBAM cho sản phẩm này từ ngày 1/1/2026. Người mua cần số liệu phát thải nội hàm, nếu không sẽ nộp theo giá trị mặc định của EU.
Hiện thuộc CBAM
| Mã CN | Sản phẩm |
|---|---|
| 7318 11 00 | Vít đầu vuông (vít bắt gỗ đầu vuông) bằng sắt hoặc thép |
| 7318 12 10 | Vít gỗ bằng thép không gỉ (trừ vít đầu vuông) |
| 7318 12 90 | Vít gỗ bằng sắt hoặc thép khác (trừ vít đầu vuông) |
| 7318 13 00 | Đinh móc và đinh vít có vòng bằng sắt hoặc thép |
| 7318 14 10 | Vít tự hãm (vít tự khoan ren) bằng thép không gỉ (trừ vít gỗ) |
| 7318 14 91 | Vít ren thưa bằng sắt hoặc thép khác (trừ không gỉ) |
| 7318 14 99 | Vít tự hãm bằng sắt hoặc thép khác (trừ vít ren thưa và vít gỗ) |
| 7318 15 | Vít và bu lông có ren bằng sắt hoặc thép, có hoặc không kèm đai ốc, vòng đệm (trừ vít đầu vuông...) |
| 7318 16 | Đai ốc bằng sắt hoặc thép |
| 7318 19 00 | Sản phẩm có ren khác bằng sắt hoặc thép |
| 7318 21 00 | Vòng đệm lò xo và vòng đệm hãm khác bằng sắt hoặc thép |
| 7318 22 00 | Vòng đệm khác bằng sắt hoặc thép |
| 7318 23 00 | Đinh tán bằng sắt hoặc thép (trừ đinh tán ống và đinh tán chẻ dùng cho mục đích riêng) |
| 7318 24 00 | Chốt và chốt chẻ bằng sắt hoặc thép |
| 7318 29 00 | Sản phẩm không có ren khác bằng sắt hoặc thép |
Nên làm gì ngay
Người mua EU của bạn trả tiền cho lượng carbon trong các hàng hóa này từ năm 2026. Hãy kiểm tra chi phí theo giá trị mặc định của nước bạn, rồi xem bạn có thể cung cấp số liệu phát thải thực tế đã được thẩm định không, vì con số này thường thấp hơn nhiều.
Nguồn: giá trị mặc định của EU (Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026)); European Commission proposal COM(2025) 989, Annex I (17 December 2025), procedure 2025/0419(COD). Đề xuất chưa phải là luật. Không phải tư vấn pháp lý hay hải quan; xem miễn trừ trách nhiệm.