Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Ai Cập

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

EU công bố 61 giá trị riêng cho Ai Cập. Với các sản phẩm CBAM khác, áp dụng giá trị EU cho "các nước khác"; công cụ tính chi phí tự động dùng giá trị đó.

Xi măng

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2523 10 00 10Clinker trắng1,331,463
2523 10 00 90Clinker khác, kể cả clinker xám1,271,397
2523 21 00Xi măng Portland trắng1,391,529
2523 29 00Xi măng Portland xám1,291,419
2523 90 00 10Xi măng thủy lực trắng1,451,595
2523 90 00 90Xi măng thủy lực khác, kể cả xi măng thủy lực xám1,241,364

Hydro

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2804 10 00Hydro10,8211,902

Phân bón

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2808 00 00Axit nitric; axit sulphonitric2,492,515
2814 10 00Amoniac dạng khan2,052,071
2814 20 00Amoniac dạng dung dịch nước0,620,626
2834 21 00Kali nitrat2,042,06
3102 10 12Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,460,465
3102 10 15Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,750,758
3102 10 19Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khô1,391,404
3102 10 90Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khô1,361,374
3102 21 00Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)0,630,636
3102 29 00Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat1,341,353
3102 30 10Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg)1,561,576
3102 30 90Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg)2,392,414
3102 40 10Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...2,052,071
3102 40 90Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...2,052,071
3102 50 00Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)3,893,929
3102 60 00Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat2,012,03
3102 80 00Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac1,511,525
3102 90 00Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri...1,561,576
3105 10 00Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg0,80,808
3105 20 10Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính...1,041,05
3105 20 90Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo...0,710,717
3105 30 00Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP)0,50,505
3105 40 00Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAP0,330,333
3105 51 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphat1,431,444
3105 59 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat)0,620,626
3105 90 20Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính,...1,361,374
3105 90 80Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính0,710,717

Sắt thép

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7202 11Fero-mangan, hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng1,691,859
7202 41Fero-crôm, hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng2,352,585
7202 60 00Fero-niken3,483,828

Nhôm

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7601Nhôm chưa gia công1,872,057
7603Bột và vảy nhôm2,6982,968
7604 10 10Thanh, que bằng nhôm2,9973,297
7604 10 90Thanh hình bằng nhôm3,0253,328
7604 21 00Thanh hình rỗng bằng hợp kim nhôm3,0253,328
7604 29 10Thanh, que bằng nhôm2,9973,297
7604 29 90Thanh hình bằng nhôm3,0253,328
7605Dây nhôm2,9973,297
7606Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm3,6243,986
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...), dày ≤0,2 mm3,6243,986
7608Ống nhôm3,0253,328
7609 00 00Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng sông...)3,0253,328
7610 10 00Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm3,0253,328
7610 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm3,0253,328
7610 90 10Cầu và nhịp cầu, tháp và cột lưới bằng nhôm3,0253,328
7610 90 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm3,0253,328
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)3,6243,986
7612Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả ống cứng hoặc gập được), dung...3,6243,986
7613 00 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm3,6243,986
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện2,9973,297
7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và...3,6243,986
7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm3,6243,986
7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhôm2,6982,968
7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm3,6243,986

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).