| 2808 00 00 | Axit nitric; axit sulphonitric | 2,76 | 2,788 |
| 2814 20 00 | Amoniac dạng dung dịch nước | 0,68 | 0,687 |
| 2834 21 00 | Kali nitrat | 2,24 | 2,262 |
| 3102 10 12 | Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại... | 0,47 | 0,475 |
| 3102 10 15 | Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại... | 0,76 | 0,768 |
| 3102 10 19 | Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khô | 1,42 | 1,434 |
| 3102 10 90 | Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khô | 1,39 | 1,404 |
| 3102 21 00 | Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg) | 0,67 | 0,677 |
| 3102 29 00 | Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat | 1,46 | 1,475 |
| 3102 30 10 | Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg) | 1,7 | 1,717 |
| 3102 30 90 | Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg) | 2,62 | 2,646 |
| 3102 40 10 | Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm... | 2,22 | 2,242 |
| 3102 40 90 | Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm... | 2,22 | 2,242 |
| 3102 50 00 | Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg) | 4,31 | 4,353 |
| 3102 60 00 | Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | 2,2 | 2,222 |
| 3102 80 00 | Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | 1,62 | 1,636 |
| 3102 90 00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri... | 1,64 | 1,656 |
| 3105 10 00 | Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg | 0,86 | 0,869 |
| 3105 20 10 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính... | 1,12 | 1,131 |
| 3105 20 90 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo... | 0,77 | 0,778 |
| 3105 30 00 | Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP) | 0,55 | 0,556 |
| 3105 40 00 | Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAP | 0,35 | 0,354 |
| 3105 51 00 | Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphat | 1,54 | 1,555 |
| 3105 59 00 | Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat) | 0,64 | 0,646 |
| 3105 90 20 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính,... | 1,49 | 1,505 |
| 3105 90 80 | Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính | 0,77 | 0,778 |