Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Zimbabwe

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

EU công bố 56 giá trị riêng cho Zimbabwe. Với các sản phẩm CBAM khác, áp dụng giá trị EU cho "các nước khác"; công cụ tính chi phí tự động dùng giá trị đó.

Xi măng

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2523 10 00 90Clinker khác, kể cả clinker xám1,291,419
2523 29 00Xi măng Portland xám1,311,441
2523 90 00 90Xi măng thủy lực khác, kể cả xi măng thủy lực xám1,251,375

Phân bón

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2808 00 00Axit nitric; axit sulphonitric1,711,727
2814 10 00Amoniac dạng khan2,182,202
2814 20 00Amoniac dạng dung dịch nước0,660,667
2834 21 00Kali nitrat1,551,566
3102 10 12Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,50,505
3102 10 15Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,80,808
3102 10 19Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khô1,511,525
3102 10 90Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khô1,481,495
3102 21 00Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)0,690,697
3102 29 00Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat1,151,162
3102 30 10Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg)1,21,212
3102 30 90Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg)1,851,869
3102 40 10Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,611,626
3102 40 90Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,611,626
3102 50 00Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)2,662,687
3102 60 00Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat1,551,566
3102 80 00Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac1,311,323
3102 90 00Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri...1,451,465
3105 10 00Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg0,720,727
3105 20 10Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính...0,860,869
3105 20 90Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo...0,60,606
3105 30 00Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP)0,540,545
3105 40 00Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAP0,360,364
3105 51 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphat1,161,172
3105 59 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat)0,660,667
3105 90 20Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính,...1,081,091
3105 90 80Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính0,570,576

Sắt thép

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7202 11Fero-mangan, hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng1,691,859
7202 41Fero-crôm, hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng2,352,585

Nhôm

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7601Nhôm chưa gia công0,360,396
7603Bột và vảy nhôm0,480,528
7604 10 10Thanh, que bằng nhôm0,70,77
7604 10 90Thanh hình bằng nhôm0,720,792
7604 21 00Thanh hình rỗng bằng hợp kim nhôm0,720,792
7604 29 10Thanh, que bằng nhôm0,70,77
7604 29 90Thanh hình bằng nhôm0,720,792
7605Dây nhôm0,70,77
7606Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm1,161,276
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...), dày ≤0,2 mm1,161,276
7608Ống nhôm0,720,792
7609 00 00Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng sông...)0,720,792
7610 10 00Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm0,720,792
7610 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm0,720,792
7610 90 10Cầu và nhịp cầu, tháp và cột lưới bằng nhôm0,720,792
7610 90 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm0,720,792
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)1,161,276
7612Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả ống cứng hoặc gập được), dung...1,161,276
7613 00 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm1,161,276
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện0,70,77
7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và...1,161,276
7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm1,161,276
7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhôm0,480,528
7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm1,161,276

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).