Giá trị mặc định CBAM cho CN 7326 90 98 từ Việt Nam
Sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác) (sắt thép)
Giá trị mặc định EU
2,37
t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí
Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 10%)
2,607
t CO2e mỗi tấn
Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034
86 € đến 231 €
với giá €75/t CO2
Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn
Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.
| Năm nhập khẩu | Mặc định kèm phụ phí | Hạn ngạch miễn phí được trừ | Chứng chỉ mỗi tấn | Chi phí mỗi tấn ở €75 |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,607 | -1,454 | 1,153 | 86 € |
| 2027 | 2,844 | -1,416 | 1,428 | 107 € |
| 2028 | 3,081 | -1,342 | 1,739 | 130 € |
| 2029 | 3,081 | -1,156 | 1,925 | 144 € |
| 2030 | 3,081 | -0,768 | 2,313 | 173 € |
| 2031 | 3,081 | -0,581 | 2,5 | 187 € |
| 2032 | 3,081 | -0,395 | 2,686 | 201 € |
| 2033 | 3,081 | -0,209 | 2,872 | 215 € |
| 2034 | 3,081 | -0 | 3,081 | 231 € |
Cách khai báo con số thấp hơn
Với hàng sắt thép và nhôm, chỉ tính phát thải trực tiếp: nhiên liệu đốt trong nhà máy và phát thải nội hàm của thép hoặc nhôm mua vào. Điện không được tính. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.
Sản phẩm liên quan thuộc nhóm 7326
- CN 7326 11 00 Bi nghiền và sản phẩm tương tự dùng cho máy nghiền, bằng...: 2,33
- CN 7326 19 Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dập nhưng chưa gia...: 2,33
- CN 7326 20 00 Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi...: 2,35
- CN 7326 90 30 Thang và bậc bằng sắt hoặc thép: 2,35
- CN 7326 90 40 Pallet và mặt bằng tương tự để xếp dỡ hàng, bằng sắt hoặc...: 2,35
- CN 7326 90 50 Ống cuộn cáp, ống dẫn và tương tự bằng sắt hoặc thép: 2,35
- CN 7326 90 60 Quạt thông gió không dùng điện, máng xối, móc và sản phẩm...: 2,35
- CN 7326 90 92 Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn hở (chưa được chi...: 2,33
- CN 7326 90 94 Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn kín (chưa được chi...: 2,33
- CN 7326 90 96 Sản phẩm thiêu kết bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở...: 2,33
Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.