Giá trị mặc định CBAM cho CN 7318 15 từ Việt Nam
Vít và bu lông có ren bằng sắt hoặc thép, có hoặc không kèm đai ốc, vòng đệm (trừ vít đầu vuông...) (sắt thép)
Giá trị mặc định EU
2,75
t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí
Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 10%)
3,025
t CO2e mỗi tấn
Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034
142 € đến 268 €
với giá €75/t CO2
Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn
Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.
| Năm nhập khẩu | Mặc định kèm phụ phí | Hạn ngạch miễn phí được trừ | Chứng chỉ mỗi tấn | Chi phí mỗi tấn ở €75 |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,025 | -1,125 | 1,9 | 142 € |
| 2027 | 3,3 | -1,096 | 2,204 | 165 € |
| 2028 | 3,575 | -1,039 | 2,536 | 190 € |
| 2029 | 3,575 | -0,894 | 2,681 | 201 € |
| 2030 | 3,575 | -0,594 | 2,981 | 224 € |
| 2031 | 3,575 | -0,45 | 3,125 | 234 € |
| 2032 | 3,575 | -0,306 | 3,269 | 245 € |
| 2033 | 3,575 | -0,162 | 3,413 | 256 € |
| 2034 | 3,575 | -0 | 3,575 | 268 € |
Mã này có nhiều giá trị chuẩn EU; giá trị thấp nhất đã được dùng, nên chi phí có thể bị đánh giá cao. Dùng đủ mã 8 chữ số trong công cụ tính để có con số chính xác.
Cách khai báo con số thấp hơn
Với hàng sắt thép và nhôm, chỉ tính phát thải trực tiếp: nhiên liệu đốt trong nhà máy và phát thải nội hàm của thép hoặc nhôm mua vào. Điện không được tính. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.
Sản phẩm liên quan thuộc nhóm 7318
- CN 7318 11 00 Vít đầu vuông (vít bắt gỗ đầu vuông) bằng sắt hoặc thép: 2,35
- CN 7318 12 10 Vít gỗ bằng thép không gỉ (trừ vít đầu vuông): 3,09
- CN 7318 12 90 Vít gỗ bằng sắt hoặc thép khác (trừ vít đầu vuông): 2,35
- CN 7318 13 00 Đinh móc và đinh vít có vòng bằng sắt hoặc thép: 2,35
- CN 7318 14 10 Vít tự hãm (vít tự khoan ren) bằng thép không gỉ (trừ vít...: 3,09
- CN 7318 14 91 Vít ren thưa bằng sắt hoặc thép khác (trừ không gỉ): 2,35
- CN 7318 14 99 Vít tự hãm bằng sắt hoặc thép khác (trừ vít ren thưa và vít...: 2,35
- CN 7318 16 Đai ốc bằng sắt hoặc thép: 2,96
- CN 7318 19 00 Sản phẩm có ren khác bằng sắt hoặc thép: 2,35
- CN 7318 21 00 Vòng đệm lò xo và vòng đệm hãm khác bằng sắt hoặc thép: 2,35
- CN 7318 22 00 Vòng đệm khác bằng sắt hoặc thép: 2,41
- CN 7318 23 00 Đinh tán bằng sắt hoặc thép (trừ đinh tán ống và đinh tán...: 2,35
Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.