Giá trị mặc định CBAM cho CN 7225 30 từ Việt Nam

Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn (sắt thép)

Giá trị mặc định EU

3,48

t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí

Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 10%)

3,828

t CO2e mỗi tấn

Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034

172 € đến 339 €

với giá €75/t CO2

Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn

Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.

202620272028202920302031203220332034
Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €75/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €75
20263,828-1,5382,29172 €
20274,176-1,4982,678201 €
20284,524-1,4193,105233 €
20294,524-1,2223,302248 €
20304,524-0,8123,712278 €
20314,524-0,6153,909293 €
20324,524-0,4184,106308 €
20334,524-0,2214,303323 €
20344,524-04,524339 €
Tính theo sản lượng của bạn

Cách khai báo con số thấp hơn

Với hàng sắt thép và nhôm, chỉ tính phát thải trực tiếp: nhiên liệu đốt trong nhà máy và phát thải nội hàm của thép hoặc nhôm mua vào. Điện không được tính. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.

Sản phẩm liên quan thuộc nhóm 7225

  • CN 7225 11 00 Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, có hạt...: 4,6
  • CN 7225 19 10 Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nóng: 3,48
  • CN 7225 19 90 Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán...: 3,5
  • CN 7225 40 Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng,...: 3,48
  • CN 7225 50 Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội: 3,5
  • CN 7225 91 00 Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng...: 3,5
  • CN 7225 92 00 Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng...: 3,5
  • CN 7225 99 00 Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng...: 3,5

Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.