Giá trị mặc định CBAM cho CN 7224 90 07 từ Việt Nam
Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cán nóng hoặc đúc liên tục (sắt thép)
Giá trị mặc định EU
3,48
t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí
Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 10%)
3,828
t CO2e mỗi tấn
Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034
257 € đến 339 €
với giá €75/t CO2
Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn
Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.
| Năm nhập khẩu | Mặc định kèm phụ phí | Hạn ngạch miễn phí được trừ | Chứng chỉ mỗi tấn | Chi phí mỗi tấn ở €75 |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,828 | -0,4 | 3,428 | 257 € |
| 2027 | 4,176 | -0,39 | 3,787 | 284 € |
| 2028 | 4,524 | -0,369 | 4,155 | 312 € |
| 2029 | 4,524 | -0,318 | 4,206 | 315 € |
| 2030 | 4,524 | -0,211 | 4,313 | 323 € |
| 2031 | 4,524 | -0,16 | 4,364 | 327 € |
| 2032 | 4,524 | -0,109 | 4,415 | 331 € |
| 2033 | 4,524 | -0,057 | 4,467 | 335 € |
| 2034 | 4,524 | -0 | 4,524 | 339 € |
Mã này có nhiều giá trị chuẩn EU; giá trị thấp nhất đã được dùng, nên chi phí có thể bị đánh giá cao. Dùng đủ mã 8 chữ số trong công cụ tính để có con số chính xác.
Cách khai báo con số thấp hơn
Với hàng sắt thép và nhôm, chỉ tính phát thải trực tiếp: nhiên liệu đốt trong nhà máy và phát thải nội hàm của thép hoặc nhôm mua vào. Điện không được tính. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.
Sản phẩm liên quan thuộc nhóm 7224
- CN 7224 10 Thép hợp kim khác (trừ không gỉ), dạng thỏi đúc hoặc dạng...: 3,44
- CN 7224 90 02 Bán thành phẩm thép công cụ: 3,48
- CN 7224 90 03 Bán thành phẩm thép gió, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cán...: 3,48
- CN 7224 90 05 Bán thành phẩm thép hợp kim thành phần quy định (carbon...: 3,48
- CN 7224 90 14 Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện...: 3,48
- CN 7224 90 18 Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện...: 3,44
- CN 7224 90 31 Bán thành phẩm thép hợp kim chứa carbon 0,9–1,15% và crôm...: 3,48
- CN 7224 90 38 Bán thành phẩm thép hợp kim khác, tiết diện khác vuông hoặc...: 3,48
- CN 7224 90 90 Bán thành phẩm thép hợp kim khác, đã rèn (trừ thép công cụ...: 3,44
Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.