Giá trị mặc định CBAM cho CN 7211 13 00 từ Việt Nam

Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, cán nóng bốn mặt hoặc trong rãnh hộp kín, chưa phủ, mạ (sắt thép)

Giá trị mặc định EU

2,35

t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí

Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 10%)

2,585

t CO2e mỗi tấn

Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034

94 € đến 229 €

với giá €75/t CO2

Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn

Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.

202620272028202920302031203220332034
Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €75/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €75
20262,585-1,3361,24994 €
20272,82-1,3021,519114 €
20283,055-1,2331,822137 €
20293,055-1,0621,993149 €
20303,055-0,7062,349176 €
20313,055-0,5342,521189 €
20323,055-0,3632,692202 €
20333,055-0,1922,863215 €
20343,055-03,055229 €
Tính theo sản lượng của bạn

Cách khai báo con số thấp hơn

Với hàng sắt thép và nhôm, chỉ tính phát thải trực tiếp: nhiên liệu đốt trong nhà máy và phát thải nội hàm của thép hoặc nhôm mua vào. Điện không được tính. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.

Sản phẩm liên quan thuộc nhóm 7211

  • CN 7211 14 00 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600...: 2,35
  • CN 7211 19 00 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600...: 2,35
  • CN 7211 23 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600...: 2,37
  • CN 7211 29 00 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600...: 2,37
  • CN 7211 90 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600...: 2,37

Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.