Giá trị mặc định CBAM cho CN 3105 10 00 từ Việt Nam
Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg (phân bón)
Giá trị mặc định EU
1,09
t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí
Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 1%)
1,101
t CO2e mỗi tấn
Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034
55 € đến 83 €
với giá €75/t CO2
Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn
Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.
| Năm nhập khẩu | Mặc định kèm phụ phí | Hạn ngạch miễn phí được trừ | Chứng chỉ mỗi tấn | Chi phí mỗi tấn ở €75 |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,101 | -0,367 | 0,734 | 55 € |
| 2027 | 1,101 | -0,357 | 0,744 | 56 € |
| 2028 | 1,101 | -0,338 | 0,763 | 57 € |
| 2029 | 1,101 | -0,291 | 0,81 | 61 € |
| 2030 | 1,101 | -0,194 | 0,907 | 68 € |
| 2031 | 1,101 | -0,147 | 0,954 | 72 € |
| 2032 | 1,101 | -0,1 | 1,001 | 75 € |
| 2033 | 1,101 | -0,053 | 1,048 | 79 € |
| 2034 | 1,101 | -0 | 1,101 | 83 € |
Cách khai báo con số thấp hơn
Với ngành này, cả phát thải trực tiếp và phát thải của điện sử dụng đều được tính vào phát thải nội hàm. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.
Sản phẩm liên quan thuộc nhóm 3105
- CN 3105 20 10 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali,...: 1,27
- CN 3105 20 90 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali,...: 0,88
- CN 3105 30 00 Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP): 0,88
- CN 3105 40 00 Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã...: 0,57
- CN 3105 51 00 Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa...: 1,71
- CN 3105 59 00 Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại...: 1,06
- CN 3105 90 20 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một...: 1,6
- CN 3105 90 80 Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc...: 0,85
Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.