Giá trị mặc định CBAM cho CN 3102 50 00 từ Việt Nam
Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg) (phân bón)
Giá trị mặc định EU
3,84
t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí
Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 1%)
3,878
t CO2e mỗi tấn
Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034
241 € đến 291 €
với giá €75/t CO2
Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn
Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.
| Năm nhập khẩu | Mặc định kèm phụ phí | Hạn ngạch miễn phí được trừ | Chứng chỉ mỗi tấn | Chi phí mỗi tấn ở €75 |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,878 | -0,668 | 3,211 | 241 € |
| 2027 | 3,878 | -0,651 | 3,228 | 242 € |
| 2028 | 3,878 | -0,617 | 3,262 | 245 € |
| 2029 | 3,878 | -0,531 | 3,348 | 251 € |
| 2030 | 3,878 | -0,353 | 3,526 | 264 € |
| 2031 | 3,878 | -0,267 | 3,611 | 271 € |
| 2032 | 3,878 | -0,182 | 3,697 | 277 € |
| 2033 | 3,878 | -0,096 | 3,783 | 284 € |
| 2034 | 3,878 | -0 | 3,878 | 291 € |
Mã này có nhiều giá trị chuẩn EU; giá trị thấp nhất đã được dùng, nên chi phí có thể bị đánh giá cao. Dùng đủ mã 8 chữ số trong công cụ tính để có con số chính xác.
Cách khai báo con số thấp hơn
Với ngành này, cả phát thải trực tiếp và phát thải của điện sử dụng đều được tính vào phát thải nội hàm. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.
Sản phẩm liên quan thuộc nhóm 3102
- CN 3102 10 12 Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo...: 0,81
- CN 3102 10 15 Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo...: 1,31
- CN 3102 10 19 Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên...: 2,43
- CN 3102 10 90 Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45%...: 2,38
- CN 3102 21 00 Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói...: 1,1
- CN 3102 29 00 Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: 1,76
- CN 3102 30 10 Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg): 1,78
- CN 3102 30 90 Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng...: 2,75
- CN 3102 40 10 Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ...: 2,38
- CN 3102 40 90 Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ...: 2,38
- CN 3102 60 00 Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat: 2,31
- CN 3102 80 00 Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung...: 2
Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.