Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Venezuela

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

EU công bố 60 giá trị riêng cho Venezuela. Với các sản phẩm CBAM khác, áp dụng giá trị EU cho "các nước khác"; công cụ tính chi phí tự động dùng giá trị đó.

Xi măng

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2523 10 00 10Clinker trắng1,341,474
2523 10 00 90Clinker khác, kể cả clinker xám1,11,21
2523 21 00Xi măng Portland trắng1,361,496
2523 29 00Xi măng Portland xám1,111,221
2523 90 00 10Xi măng thủy lực trắng1,421,562
2523 90 00 90Xi măng thủy lực khác, kể cả xi măng thủy lực xám1,061,166

Hydro

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2804 10 00Hydro10,8211,902

Phân bón

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2808 00 00Axit nitric; axit sulphonitric1,831,848
2814 10 00Amoniac dạng khan2,332,353
2814 20 00Amoniac dạng dung dịch nước0,70,707
2834 21 00Kali nitrat1,651,667
3102 10 12Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,520,525
3102 10 15Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,860,869
3102 10 19Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khô1,581,596
3102 10 90Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khô1,541,555
3102 21 00Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)0,710,717
3102 29 00Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat1,211,222
3102 30 10Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg)1,271,283
3102 30 90Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg)1,951,97
3102 40 10Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,691,707
3102 40 90Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,691,707
3102 50 00Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)2,852,879
3102 60 00Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat1,641,656
3102 80 00Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac1,371,384
3102 90 00Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri...1,521,535
3105 10 00Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg0,740,747
3105 20 10Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính...0,880,889
3105 20 90Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo...0,610,616
3105 30 00Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP)0,570,576
3105 40 00Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAP0,370,374
3105 51 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphat1,21,212
3105 59 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat)0,680,687
3105 90 20Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính,...1,131,141
3105 90 80Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính0,590,596

Sắt thép

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7202 11Fero-mangan, hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng1,691,859
7202 60 00Fero-niken3,483,828

Nhôm

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7601Nhôm chưa gia công1,71,87
7603Bột và vảy nhôm1,811,991
7604 10 10Thanh, que bằng nhôm2,042,244
7604 10 90Thanh hình bằng nhôm2,052,255
7604 21 00Thanh hình rỗng bằng hợp kim nhôm2,052,255
7604 29 10Thanh, que bằng nhôm2,042,244
7604 29 90Thanh hình bằng nhôm2,052,255
7605Dây nhôm2,042,244
7606Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm2,492,739
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...), dày ≤0,2 mm2,492,739
7608Ống nhôm2,052,255
7609 00 00Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng sông...)2,052,255
7610 10 00Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm2,052,255
7610 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm2,052,255
7610 90 10Cầu và nhịp cầu, tháp và cột lưới bằng nhôm2,052,255
7610 90 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm2,052,255
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)2,492,739
7612Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả ống cứng hoặc gập được), dung...2,492,739
7613 00 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm2,492,739
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện2,042,244
7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và...2,492,739
7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm2,492,739
7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhôm1,811,991
7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm2,492,739

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).