Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Hoa Kỳ

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

Xi măng

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2507 00 80 80Đất sét nung0,310,341
2523 10 00 10Clinker trắng1,371,507
2523 10 00 90Clinker khác, kể cả clinker xám1,191,309
2523 21 00Xi măng Portland trắng1,381,518
2523 29 00Xi măng Portland xám1,211,331
2523 30 00Xi măng aluminat1,942,134
2523 90 00 10Xi măng thủy lực trắng1,451,595
2523 90 00 90Xi măng thủy lực khác, kể cả xi măng thủy lực xám1,161,276

Sắt thép

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2601 12 00Quặng sắt và tinh quặng đã thiêu kết (trừ pirit sắt đã nung)0,680,748
7201Gang thỏi và gang kính, dạng thỏi, khối hoặc dạng nguyên sinh khác1,211,331
7202 11Fero-mangan, hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng1,691,859
7202 41Fero-crôm, hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng2,352,585
7202 60 00Fero-niken3,483,828
7203Sản phẩm chứa sắt hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng,...0,450,495
7205Hạt và bột gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép (trừ hạt và bột hợp kim fero)2,4252,668
7206 10 00Thỏi đúc sắt và thép không hợp kim (trừ thỏi từ phế liệu nấu lại và sản phẩm đúc liên tục)1,331,463
7206 90 00Sắt và thép không hợp kim dạng thanh luyện hoặc dạng nguyên sinh khác (trừ thỏi đúc)1,331,463
7207 11 11Bán thành phẩm thép dễ cắt gọt không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật1,391,529
7207 11 14Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật,...1,391,529
7207 11 16Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật,...1,391,529
7207 11 90Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật,...1,331,463
7207 12 10Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...1,391,529
7207 12 90Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...1,331,463
7207 19 12Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện tròn hoặc đa giác,...1,391,529
7207 19 19Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện tròn hoặc đa giác,...1,331,463
7207 19 80Bán thành phẩm khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%1,391,529
7207 20 11Bán thành phẩm thép dễ cắt gọt không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật1,391,529
7207 20 15Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon 0,25–0,6%, tiết diện vuông hoặc chữ...1,391,529
7207 20 17Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,6%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật1,391,529
7207 20 19Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật,...1,331,463
7207 20 32Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...1,391,529
7207 20 39Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...1,331,463
7207 20 52Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện tròn hoặc đa giác,...1,391,529
7207 20 59Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,6%, tiết diện tròn hoặc đa giác, đã...1,331,463
7207 20 80Bán thành phẩm khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%1,391,529
7208Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc...1,41,54
7209Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nguội, chưa phủ, mạ...1,441,584
7210Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600 mm, đã phủ, mạ hoặc tráng1,441,584
7211 13 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, cán nóng bốn mặt hoặc trong rãnh hộp kín,...1,41,54
7211 14 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng, dày ≥4,75 mm1,41,54
7211 19 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng, dày <4,75 mm1,41,54
7211 23Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nguội, chưa phủ,...1,441,584
7211 29 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nguội, chưa phủ,...1,441,584
7211 90Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, cán nóng hoặc nguội và gia...1,441,584
7212Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, đã phủ, mạ hoặc tráng1,441,584
7213Thép thanh, que (dây thép cuộn) bằng sắt hoặc thép không hợp kim, cán nóng, cuộn không đều1,391,529
7214 10 00Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, chỉ rèn (trừ dạng cuộn không đều)1,331,463
7214 20 00Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim có răng khía, gân, rãnh hoặc biến dạng khác tạo ra...1,391,529
7214 30 00Thanh, que thép dễ cắt gọt không hợp kim, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng1,391,529
7214 91Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, tiết...1,391,529
7214 99Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng (loại...1,391,529
7215Thanh, que khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, tạo hình hoặc gia công nguội1,391,529
7216Thép góc, khuôn, hình bằng sắt hoặc thép không hợp kim (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,391,529
7217 10Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, chưa mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa đánh bóng1,391,529
7217 20Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, mạ hoặc tráng kẽm1,391,529
7217 30Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác (trừ kẽm)1,391,529
7217 90Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, mạ hoặc tráng loại khác1,391,529
7218 10 00Thép không gỉ dạng thỏi đúc và dạng nguyên sinh khác (trừ thỏi phế liệu và sản phẩm đúc...3,113,421
7218 91Bán thành phẩm thép không gỉ, tiết diện chữ nhật (trừ vuông)3,223,542
7218 99 11Bán thành phẩm thép không gỉ, tiết diện vuông, cán hoặc đúc liên tục3,223,542
7218 99 19Bán thành phẩm thép không gỉ, tiết diện vuông, đã rèn3,113,421
7218 99 20Bán thành phẩm thép không gỉ, tiết diện tròn hoặc khác vuông, chữ nhật, cán hoặc đúc liên...3,223,542
7218 99 80Bán thành phẩm thép không gỉ, đã rèn (trừ tiết diện vuông hoặc chữ nhật)3,113,421
7219 11 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn, dày 3–4,75 mm3,223,542
7219 12Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn, dày 4,75–10 mm3,223,542
7219 13Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn, dày 3–4,75 mm3,223,542
7219 14Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn, dày 3–4,75 mm3,223,542
7219 21Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, không cuộn, dày trên 10 mm3,223,542
7219 22Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, không cuộn, dày trên 10 mm3,223,542
7219 23 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, không cuộn, dày trên 10 mm3,223,542
7219 24 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, không cuộn, dày trên 10 mm3,223,542
7219 31 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm3,273,597
7219 32Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm3,273,597
7219 33Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm3,273,597
7219 34Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm3,273,597
7219 35Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm3,273,597
7219 90Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nóng hoặc nguội và gia công thêm3,273,597
7220 11 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng, dày ≥4,75 mm3,223,542
7220 12 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng, dày <4,75 mm3,223,542
7220 20Thép không gỉ cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nguội3,273,597
7220 90Thép không gỉ cán phẳng, rộng <600 mm, cán nóng hoặc nguội và gia công thêm3,273,597
7221Thanh, que thép không gỉ cán nóng, dạng cuộn không đều3,273,597
7222 11Thanh, que thép không gỉ, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, tiết diện tròn3,273,597
7222 19Thanh, que thép không gỉ, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn (trừ tiết diện tròn)3,273,597
7222 20Thanh, que thép không gỉ khác, chỉ tạo hình hoặc gia công nguội3,273,597
7222 30Thanh, que thép không gỉ khác, tạo hình nguội và gia công thêm, hoặc chỉ rèn3,113,421
7222 40Thép góc, khuôn, hình bằng thép không gỉ (chưa được chi tiết ở nơi khác)3,273,597
7223 00Dây thép không gỉ, dạng cuộn (trừ thanh, que)3,273,597
7224 10Thép hợp kim khác (trừ không gỉ), dạng thỏi đúc hoặc dạng nguyên sinh khác3,493,839
7224 90 02Bán thành phẩm thép công cụ3,593,949
7224 90 03Bán thành phẩm thép gió, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cán nóng hoặc đúc liên tục3,593,949
7224 90 05Bán thành phẩm thép hợp kim thành phần quy định (carbon ≤0,7%, mangan 0,5–1,2%, silic...3,593,949
7224 90 07Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cán nóng...3,593,949
7224 90 14Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cán nóng...3,593,949
7224 90 18Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện vuông hoặc chữ nhật, đã rèn3,493,839
7224 90 31Bán thành phẩm thép hợp kim chứa carbon 0,9–1,15% và crôm 0,5–2% (thép ổ bi)3,593,949
7224 90 38Bán thành phẩm thép hợp kim khác, tiết diện khác vuông hoặc chữ nhật, cán nóng hoặc đúc...3,593,949
7224 90 90Bán thành phẩm thép hợp kim khác, đã rèn (trừ thép công cụ và tiết diện vuông, chữ nhật)3,493,839
7225 11 00Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, có hạt định hướng4,735,203
7225 19 10Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nóng3,593,949
7225 19 90Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nguội, không định hướng hạt3,644,004
7225 30Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn3,593,949
7225 40Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, không cuộn3,593,949
7225 50Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội3,644,004
7225 91 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng kẽm bằng điện phân3,644,004
7225 92 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng kẽm bằng điện phân3,644,004
7225 99 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng kẽm bằng điện phân3,644,004
7226 11 00Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng <600 mm, có hạt định hướng4,735,203
7226 19 10Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng3,593,949
7226 19 80Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng <600 mm, cán nguội, đã hoặc chưa gia công thêm3,644,004
7226 20 00Thép gió cán phẳng, rộng <600 mm, cán nóng hoặc cán nguội3,593,949
7226 91Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng3,593,949
7226 92 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nguội3,644,004
7226 99Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng <600 mm, cán nóng hoặc nguội và gia công khác3,644,004
7227Thanh, que thép hợp kim khác (trừ thép không gỉ) cán nóng, dạng cuộn không đều3,644,004
7228 10 20Thanh, que thép gió, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn3,644,004
7228 10 50Thanh, que thép gió, đã rèn3,493,839
7228 10 90Thanh, que thép gió, chỉ tạo hình hoặc gia công nguội, đã hoặc chưa gia công thêm3,644,004
7228 20Thanh, que bằng thép silic-mangan (trừ bán thành phẩm, sản phẩm cán phẳng và thanh cán...3,644,004
7228 30Thanh, que thép hợp kim khác, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn3,644,004
7228 40Thanh, que thép hợp kim khác, chỉ rèn (trừ thép gió và thép silic-mangan)3,493,839
7228 50Thanh, que thép hợp kim khác, chỉ tạo hình hoặc gia công nguội3,644,004
7228 60Thanh, que thép hợp kim khác, tạo hình nguội hoặc nóng rồi gia công thêm3,644,004
7228 70Thép góc, khuôn, hình bằng thép hợp kim khác (chưa được chi tiết ở nơi khác)3,644,004
7228 80 00Thanh, que rỗng dùng để khoan bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim3,644,004
7229Dây thép hợp kim khác (trừ thép không gỉ), dạng cuộn (trừ thanh, que)3,644,004
7301Cọc cừ bằng sắt hoặc thép; thép góc, khuôn, hình đã hàn1,441,584
7302Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép: ray, ray dẫn hướng,...2,743,014
7303 00Ống và thanh hình rỗng bằng gang đúc1,852,035
7304 11 00Ống dẫn dầu hoặc khí, không nối, bằng thép không gỉ3,193,509
7304 19Ống dẫn dầu hoặc khí, không nối, bằng sắt hoặc thép (trừ thép không gỉ và gang đúc)1,9742,171
7304 22 00Ống khoan không nối bằng thép không gỉ, dùng khoan dầu hoặc khí3,193,509
7304 23 00Ống khoan không nối dùng khoan dầu hoặc khí, bằng sắt hoặc thép (trừ thép không gỉ)1,9742,171
7304 24 00Ống chống và ống khai thác không nối bằng thép không gỉ, dùng khoan dầu hoặc khí3,193,509
7304 29Ống chống và ống khai thác dùng khoan dầu hoặc khí, không nối, bằng sắt hoặc thép1,9742,171
7304 31Ống không nối, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, kéo nguội hoặc cán nguội1,9742,171
7304 39Ống không nối, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, không kéo hoặc cán nguội1,9742,171
7304 41 00Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép không gỉ, kéo nguội hoặc cán nguội3,193,509
7304 49Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép không gỉ, không kéo hoặc cán nguội3,193,509
7304 51Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác, kéo nguội hoặc cán nguội1,9742,171
7304 59Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác, không kéo hoặc cán nguội1,9742,171
7304 90 00Ống và thanh hình rỗng không nối, tiết diện không tròn, bằng sắt hoặc thép (trừ gang đúc)1,9742,171
7305Ống thép tiết diện tròn, đường kính ngoài >406,4 mm, làm từ sản phẩm cán phẳng1,441,584
7306 11 00Ống dẫn dầu hoặc khí, hàn, từ thép không gỉ cán phẳng, đường kính ngoài ≤406,4 mm3,273,597
7306 19 00Ống dẫn dầu hoặc khí, hàn, từ sắt hoặc thép cán phẳng, đường kính ngoài ≤406,4 mm1,441,584
7306 21 00Ống chống và ống khai thác dùng khoan dầu hoặc khí, hàn, bằng thép không gỉ, đường kính...3,273,597
7306 29 00Ống chống và ống khai thác dùng khoan dầu hoặc khí, hàn, bằng sắt hoặc thép, đường kính...1,441,584
7306 30 12Ống chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, kéo nguội hoặc cán...1,441,584
7306 30 18Ống chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim (trừ kéo hoặc cán...1,41,54
7306 30 41Ống có ren hoặc tiện ren được (ống dẫn khí), hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép...1,441,584
7306 30 49Ống có ren hoặc tiện ren được (ống dẫn khí), hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép...1,441,584
7306 30 72Ống hàn khác, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, đường kính ngoài ≤168,3...1,441,584
7306 30 77Ống hàn khác, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, đường kính ngoài ≤168,3...1,441,584
7306 30 80Ống hàn tiết diện tròn bằng sắt hoặc thép, đường kính ngoài trên 168,3 mm đến 406,4 mm1,441,584
7306 40 20Ống hàn tiết diện tròn bằng thép không gỉ, kéo nguội hoặc cán nguội3,273,597
7306 40 80Ống hàn tiết diện tròn bằng thép không gỉ (trừ kéo hoặc cán nguội)3,223,542
7306 50 21Ống thép chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác, kéo nguội hoặc cán nguội1,481,628
7306 50 29Ống thép chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác (trừ kéo hoặc cán nguội)1,431,573
7306 50 80Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác (trừ ống chính xác)1,481,628
7306 61 10Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng thép không gỉ3,273,597
7306 61 92Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng sắt hoặc thép (trừ không...1,441,584
7306 61 99Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng sắt hoặc thép (trừ không...1,441,584
7306 69 10Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện không tròn khác, bằng thép không gỉ3,273,597
7306 69 90Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện không tròn khác, bằng sắt hoặc thép (trừ không gỉ)1,441,584
7306 90 00Ống và thanh hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ghép mí hở, tán đinh hoặc ghép kín tương...1,441,584
7307 11Phụ kiện ghép nối ống bằng gang đúc không dẻo1,261,386
7307 19 10Phụ kiện ghép nối ống bằng gang đúc (trừ gang không dẻo)1,261,386
7307 19 90Phụ kiện ghép nối ống bằng thép đúc1,331,463
7307 21 00Mặt bích bằng thép không gỉ (trừ loại đúc)2,83,08
7307 22Khuỷu, cút và măng sông có ren bằng thép không gỉ (trừ loại đúc)2,83,08
7307 23Phụ kiện hàn giáp mối bằng thép không gỉ (trừ loại đúc)2,83,08
7307 29Phụ kiện ghép nối ống khác bằng thép không gỉ (trừ loại đúc, mặt bích, loại có ren và hàn...2,83,08
7307 91 00Mặt bích bằng sắt hoặc thép (trừ loại đúc và thép không gỉ)1,411,551
7307 92Khuỷu, cút và măng sông có ren bằng sắt hoặc thép (trừ loại đúc và thép không gỉ)1,411,551
7307 93Phụ kiện hàn giáp mối bằng sắt hoặc thép (trừ gang, thép không gỉ và mặt bích)1,411,551
7307 99Phụ kiện ghép nối ống khác bằng sắt hoặc thép (trừ gang, thép không gỉ, mặt bích, loại có...1,411,551
7308Kết cấu và bộ phận kết cấu bằng sắt hoặc thép (cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà...)2,93,19
7309Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng sắt hoặc thép, dung tích >300 lít (trừ loại...3,193,509
7310Thùng, thùng phuy, hộp, lon và vật chứa tương tự bằng sắt hoặc thép, dung tích ≤300 lít...1,441,584
7311 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng sắt hoặc thép (trừ loại chuyên dùng để vận...3,734,103
7318 11 00Vít đầu vuông (vít bắt gỗ đầu vuông) bằng sắt hoặc thép1,391,529
7318 12 10Vít gỗ bằng thép không gỉ (trừ vít đầu vuông)3,173,487
7318 12 90Vít gỗ bằng sắt hoặc thép khác (trừ vít đầu vuông)1,391,529
7318 13 00Đinh móc và đinh vít có vòng bằng sắt hoặc thép1,391,529
7318 14 10Vít tự hãm (vít tự khoan ren) bằng thép không gỉ (trừ vít gỗ)3,173,487
7318 14 91Vít ren thưa bằng sắt hoặc thép khác (trừ không gỉ)1,391,529
7318 14 99Vít tự hãm bằng sắt hoặc thép khác (trừ vít ren thưa và vít gỗ)1,391,529
7318 15Vít và bu lông có ren bằng sắt hoặc thép, có hoặc không kèm đai ốc, vòng đệm (trừ vít đầu...2,582,838
7318 16Đai ốc bằng sắt hoặc thép3,033,333
7318 19 00Sản phẩm có ren khác bằng sắt hoặc thép1,391,529
7318 21 00Vòng đệm lò xo và vòng đệm hãm khác bằng sắt hoặc thép1,391,529
7318 22 00Vòng đệm khác bằng sắt hoặc thép1,832,013
7318 23 00Đinh tán bằng sắt hoặc thép (trừ đinh tán ống và đinh tán chẻ dùng cho mục đích riêng)1,681,848
7318 24 00Chốt và chốt chẻ bằng sắt hoặc thép1,391,529
7318 29 00Sản phẩm không có ren khác bằng sắt hoặc thép1,391,529
7326 11 00Bi nghiền và sản phẩm tương tự dùng cho máy nghiền, bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dập1,331,463
7326 19Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dập nhưng chưa gia công thêm (trừ bi nghiền...)1,331,463
7326 20 00Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,391,529
7326 90 30Thang và bậc bằng sắt hoặc thép1,391,529
7326 90 40Pallet và mặt bằng tương tự để xếp dỡ hàng, bằng sắt hoặc thép1,391,529
7326 90 50Ống cuộn cáp, ống dẫn và tương tự bằng sắt hoặc thép1,391,529
7326 90 60Quạt thông gió không dùng điện, máng xối, móc và sản phẩm tương tự dùng trong xây dựng,...1,391,529
7326 90 92Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn hở (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,331,463
7326 90 94Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn kín (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,331,463
7326 90 96Sản phẩm thiêu kết bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,331,463
7326 90 98Sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,441,584

Hydro

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2804 10 00Hydro26,6429,304

Phân bón

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2808 00 00Axit nitric; axit sulphonitric1,91,919
2814 10 00Amoniac dạng khan3,413,444
2814 20 00Amoniac dạng dung dịch nước1,021,03
2834 21 00Kali nitrat1,911,929
3102 10 12Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,760,768
3102 10 15Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...1,241,252
3102 10 19Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khô2,292,313
3102 10 90Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khô2,242,262
3102 21 00Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)1,031,04
3102 29 00Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat1,531,545
3102 30 10Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg)1,471,485
3102 30 90Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg)2,272,293
3102 40 10Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,982
3102 40 90Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,982
3102 50 00Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)2,973
3102 60 00Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat1,911,929
3102 80 00Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac1,741,757
3102 90 00Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri...2,022,04
3105 10 00Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg0,960,97
3105 20 10Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính...1,061,071
3105 20 90Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo...0,740,747
3105 30 00Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP)0,820,828
3105 40 00Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAP0,530,535
3105 51 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphat1,421,434
3105 59 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat)1,011,02
3105 90 20Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính,...1,341,353
3105 90 80Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính0,710,717

Nhôm

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7601Nhôm chưa gia công1,71,87
7603Bột và vảy nhôm2,0322,235
7604 10 10Thanh, que bằng nhôm2,2582,484
7604 10 90Thanh hình bằng nhôm2,2782,506
7604 21 00Thanh hình rỗng bằng hợp kim nhôm2,2782,506
7604 29 10Thanh, que bằng nhôm2,2582,484
7604 29 90Thanh hình bằng nhôm2,2782,506
7605Dây nhôm2,2582,484
7606Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm2,733,003
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...), dày ≤0,2 mm2,733,003
7608Ống nhôm2,2782,506
7609 00 00Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng sông...)2,2782,506
7610 10 00Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm2,2782,506
7610 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm2,2782,506
7610 90 10Cầu và nhịp cầu, tháp và cột lưới bằng nhôm2,2782,506
7610 90 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm2,2782,506
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)2,733,003
7612Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả ống cứng hoặc gập được), dung...2,733,003
7613 00 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm2,733,003
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện2,2582,484
7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và...2,733,003
7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm2,733,003
7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhôm2,0322,235
7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm2,733,003

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).