Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Thái Lan

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

Sắt thép

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2601 12 00Quặng sắt và tinh quặng đã thiêu kết (trừ pirit sắt đã nung)1,191,309
7202 11Fero-mangan, hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng1,691,859
7202 41Fero-crôm, hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng2,352,585
7202 60 00Fero-niken3,483,828
7205Hạt và bột gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép (trừ hạt và bột hợp kim fero)1,431,573
7206 10 00Thỏi đúc sắt và thép không hợp kim (trừ thỏi từ phế liệu nấu lại và sản phẩm đúc liên tục)0,210,231
7206 90 00Sắt và thép không hợp kim dạng thanh luyện hoặc dạng nguyên sinh khác (trừ thỏi đúc)0,210,231
7207 11 11Bán thành phẩm thép dễ cắt gọt không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật1,922,112
7207 11 14Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật,...1,922,112
7207 11 16Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật,...1,922,112
7207 11 90Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật,...1,441,584
7207 12 10Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...1,922,112
7207 12 90Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...1,441,584
7207 19 12Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện tròn hoặc đa giác,...1,922,112
7207 19 19Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện tròn hoặc đa giác,...1,441,584
7207 19 80Bán thành phẩm khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%1,922,112
7207 20 11Bán thành phẩm thép dễ cắt gọt không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật1,922,112
7207 20 15Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon 0,25–0,6%, tiết diện vuông hoặc chữ...1,922,112
7207 20 17Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,6%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật1,922,112
7207 20 19Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật,...1,441,584
7207 20 32Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...1,922,112
7207 20 39Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...1,441,584
7207 20 52Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện tròn hoặc đa giác,...1,922,112
7207 20 59Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,6%, tiết diện tròn hoặc đa giác, đã...1,441,584
7207 20 80Bán thành phẩm khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%1,922,112
7208Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc...1,922,112
7209Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nguội, chưa phủ, mạ...2,3312,564
7210Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600 mm, đã phủ, mạ hoặc tráng2,3312,564
7211 13 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, cán nóng bốn mặt hoặc trong rãnh hộp kín,...1,922,112
7211 14 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng, dày ≥4,75 mm1,922,112
7211 19 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng, dày <4,75 mm1,922,112
7211 23Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nguội, chưa phủ,...2,3312,564
7211 29 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nguội, chưa phủ,...2,3312,564
7211 90Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, cán nóng hoặc nguội và gia...2,3312,564
7212Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, đã phủ, mạ hoặc tráng2,3312,564
7213Thép thanh, que (dây thép cuộn) bằng sắt hoặc thép không hợp kim, cán nóng, cuộn không đều1,922,112
7214 10 00Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, chỉ rèn (trừ dạng cuộn không đều)1,441,584
7214 20 00Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim có răng khía, gân, rãnh hoặc biến dạng khác tạo ra...1,922,112
7214 30 00Thanh, que thép dễ cắt gọt không hợp kim, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng1,922,112
7214 91Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, tiết...1,922,112
7214 99Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng (loại...1,922,112
7215Thanh, que khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, tạo hình hoặc gia công nguội1,922,112
7216Thép góc, khuôn, hình bằng sắt hoặc thép không hợp kim (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,922,112
7217 10Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, chưa mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa đánh bóng1,922,112
7217 20Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, mạ hoặc tráng kẽm1,922,112
7217 30Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác (trừ kẽm)1,922,112
7217 90Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, mạ hoặc tráng loại khác1,922,112
7224 10Thép hợp kim khác (trừ không gỉ), dạng thỏi đúc hoặc dạng nguyên sinh khác3,393,729
7224 90 02Bán thành phẩm thép công cụ3,523,872
7224 90 03Bán thành phẩm thép gió, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cán nóng hoặc đúc liên tục3,523,872
7224 90 05Bán thành phẩm thép hợp kim thành phần quy định (carbon ≤0,7%, mangan 0,5–1,2%, silic...3,523,872
7224 90 07Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cán nóng...3,523,872
7224 90 14Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cán nóng...3,523,872
7224 90 18Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện vuông hoặc chữ nhật, đã rèn3,393,729
7224 90 31Bán thành phẩm thép hợp kim chứa carbon 0,9–1,15% và crôm 0,5–2% (thép ổ bi)3,523,872
7224 90 38Bán thành phẩm thép hợp kim khác, tiết diện khác vuông hoặc chữ nhật, cán nóng hoặc đúc...3,523,872
7224 90 90Bán thành phẩm thép hợp kim khác, đã rèn (trừ thép công cụ và tiết diện vuông, chữ nhật)3,393,729
7225 11 00Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, có hạt định hướng4,665,126
7225 19 10Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nóng3,523,872
7225 19 90Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nguội, không định hướng hạt3,573,927
7225 30Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn3,523,872
7225 40Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, không cuộn3,523,872
7225 50Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội3,573,927
7225 91 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng kẽm bằng điện phân3,573,927
7225 92 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng kẽm bằng điện phân3,573,927
7225 99 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng kẽm bằng điện phân3,573,927
7226 11 00Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng <600 mm, có hạt định hướng4,665,126
7226 19 10Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng3,523,872
7226 19 80Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng <600 mm, cán nguội, đã hoặc chưa gia công thêm3,573,927
7226 20 00Thép gió cán phẳng, rộng <600 mm, cán nóng hoặc cán nguội3,523,872
7226 91Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng3,523,872
7226 92 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nguội3,573,927
7226 99Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng <600 mm, cán nóng hoặc nguội và gia công khác3,573,927
7227Thanh, que thép hợp kim khác (trừ thép không gỉ) cán nóng, dạng cuộn không đều3,583,938
7228 10 20Thanh, que thép gió, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn3,583,938
7228 10 50Thanh, que thép gió, đã rèn3,393,729
7228 10 90Thanh, que thép gió, chỉ tạo hình hoặc gia công nguội, đã hoặc chưa gia công thêm3,583,938
7228 20Thanh, que bằng thép silic-mangan (trừ bán thành phẩm, sản phẩm cán phẳng và thanh cán...3,583,938
7228 30Thanh, que thép hợp kim khác, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn3,583,938
7228 40Thanh, que thép hợp kim khác, chỉ rèn (trừ thép gió và thép silic-mangan)3,393,729
7228 50Thanh, que thép hợp kim khác, chỉ tạo hình hoặc gia công nguội3,583,938
7228 60Thanh, que thép hợp kim khác, tạo hình nguội hoặc nóng rồi gia công thêm3,583,938
7228 70Thép góc, khuôn, hình bằng thép hợp kim khác (chưa được chi tiết ở nơi khác)3,583,938
7228 80 00Thanh, que rỗng dùng để khoan bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim3,583,938
7229Dây thép hợp kim khác (trừ thép không gỉ), dạng cuộn (trừ thanh, que)3,583,938
7301Cọc cừ bằng sắt hoặc thép; thép góc, khuôn, hình đã hàn2,0392,243
7302Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép: ray, ray dẫn hướng,...3,954,345
7303 00Ống và thanh hình rỗng bằng gang đúc3,073,377
7304 11 00Ống dẫn dầu hoặc khí, không nối, bằng thép không gỉ4,635,093
7304 19Ống dẫn dầu hoặc khí, không nối, bằng sắt hoặc thép (trừ thép không gỉ và gang đúc)1,962,156
7304 22 00Ống khoan không nối bằng thép không gỉ, dùng khoan dầu hoặc khí4,635,093
7304 23 00Ống khoan không nối dùng khoan dầu hoặc khí, bằng sắt hoặc thép (trừ thép không gỉ)1,962,156
7304 24 00Ống chống và ống khai thác không nối bằng thép không gỉ, dùng khoan dầu hoặc khí4,635,093
7304 29Ống chống và ống khai thác dùng khoan dầu hoặc khí, không nối, bằng sắt hoặc thép1,962,156
7304 31Ống không nối, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, kéo nguội hoặc cán nguội1,962,156
7304 39Ống không nối, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, không kéo hoặc cán nguội1,962,156
7304 41 00Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép không gỉ, kéo nguội hoặc cán nguội4,635,093
7304 49Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép không gỉ, không kéo hoặc cán nguội4,635,093
7304 51Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác, kéo nguội hoặc cán nguội1,952,145
7304 59Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác, không kéo hoặc cán nguội1,952,145
7304 90 00Ống và thanh hình rỗng không nối, tiết diện không tròn, bằng sắt hoặc thép (trừ gang đúc)1,962,156
7305Ống thép tiết diện tròn, đường kính ngoài >406,4 mm, làm từ sản phẩm cán phẳng2,0792,287
7306 11 00Ống dẫn dầu hoặc khí, hàn, từ thép không gỉ cán phẳng, đường kính ngoài ≤406,4 mm4,815,291
7306 19 00Ống dẫn dầu hoặc khí, hàn, từ sắt hoặc thép cán phẳng, đường kính ngoài ≤406,4 mm2,0792,287
7306 21 00Ống chống và ống khai thác dùng khoan dầu hoặc khí, hàn, bằng thép không gỉ, đường kính...4,815,291
7306 29 00Ống chống và ống khai thác dùng khoan dầu hoặc khí, hàn, bằng sắt hoặc thép, đường kính...2,0792,287
7306 30 12Ống chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, kéo nguội hoặc cán...2,0792,287
7306 30 18Ống chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim (trừ kéo hoặc cán...2,032,233
7306 30 41Ống có ren hoặc tiện ren được (ống dẫn khí), hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép...2,0792,287
7306 30 49Ống có ren hoặc tiện ren được (ống dẫn khí), hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép...2,0792,287
7306 30 72Ống hàn khác, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, đường kính ngoài ≤168,3...2,0792,287
7306 30 77Ống hàn khác, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, đường kính ngoài ≤168,3...2,0792,287
7306 30 80Ống hàn tiết diện tròn bằng sắt hoặc thép, đường kính ngoài trên 168,3 mm đến 406,4 mm2,0792,287
7306 40 20Ống hàn tiết diện tròn bằng thép không gỉ, kéo nguội hoặc cán nguội4,815,291
7306 40 80Ống hàn tiết diện tròn bằng thép không gỉ (trừ kéo hoặc cán nguội)4,755,225
7306 50 21Ống thép chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác, kéo nguội hoặc cán nguội2,132,343
7306 50 29Ống thép chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác (trừ kéo hoặc cán nguội)2,0792,287
7306 50 80Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác (trừ ống chính xác)2,132,343
7306 61 10Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng thép không gỉ4,815,291
7306 61 92Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng sắt hoặc thép (trừ không...2,0792,287
7306 61 99Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng sắt hoặc thép (trừ không...2,0792,287
7306 69 10Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện không tròn khác, bằng thép không gỉ4,815,291
7306 69 90Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện không tròn khác, bằng sắt hoặc thép (trừ không gỉ)2,0792,287
7306 90 00Ống và thanh hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ghép mí hở, tán đinh hoặc ghép kín tương...2,0792,287
7307 11Phụ kiện ghép nối ống bằng gang đúc không dẻo3,073,377
7307 19 10Phụ kiện ghép nối ống bằng gang đúc (trừ gang không dẻo)3,073,377
7307 19 90Phụ kiện ghép nối ống bằng thép đúc1,8492,034
7307 21 00Mặt bích bằng thép không gỉ (trừ loại đúc)4,1094,52
7307 22Khuỷu, cút và măng sông có ren bằng thép không gỉ (trừ loại đúc)4,1094,52
7307 23Phụ kiện hàn giáp mối bằng thép không gỉ (trừ loại đúc)4,1094,52
7307 29Phụ kiện ghép nối ống khác bằng thép không gỉ (trừ loại đúc, mặt bích, loại có ren và hàn...4,1094,52
7307 91 00Mặt bích bằng sắt hoặc thép (trừ loại đúc và thép không gỉ)1,8492,034
7307 92Khuỷu, cút và măng sông có ren bằng sắt hoặc thép (trừ loại đúc và thép không gỉ)1,8492,034
7307 93Phụ kiện hàn giáp mối bằng sắt hoặc thép (trừ gang, thép không gỉ và mặt bích)1,8492,034
7307 99Phụ kiện ghép nối ống khác bằng sắt hoặc thép (trừ gang, thép không gỉ, mặt bích, loại có...1,8492,034
7308Kết cấu và bộ phận kết cấu bằng sắt hoặc thép (cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà...)4,294,719
7309Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng sắt hoặc thép, dung tích >300 lít (trừ loại...4,645,104
7310Thùng, thùng phuy, hộp, lon và vật chứa tương tự bằng sắt hoặc thép, dung tích ≤300 lít...2,092,299
7311 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng sắt hoặc thép (trừ loại chuyên dùng để vận...4,5695,026
7318 11 00Vít đầu vuông (vít bắt gỗ đầu vuông) bằng sắt hoặc thép2,4082,649
7318 12 10Vít gỗ bằng thép không gỉ (trừ vít đầu vuông)4,6895,158
7318 12 90Vít gỗ bằng sắt hoặc thép khác (trừ vít đầu vuông)2,4082,649
7318 13 00Đinh móc và đinh vít có vòng bằng sắt hoặc thép2,4082,649
7318 14 10Vít tự hãm (vít tự khoan ren) bằng thép không gỉ (trừ vít gỗ)4,6895,158
7318 14 91Vít ren thưa bằng sắt hoặc thép khác (trừ không gỉ)2,4082,649
7318 14 99Vít tự hãm bằng sắt hoặc thép khác (trừ vít ren thưa và vít gỗ)2,4082,649
7318 15Vít và bu lông có ren bằng sắt hoặc thép, có hoặc không kèm đai ốc, vòng đệm (trừ vít đầu...2,4082,649
7318 16Đai ốc bằng sắt hoặc thép4,4494,894
7318 19 00Sản phẩm có ren khác bằng sắt hoặc thép2,4082,649
7318 21 00Vòng đệm lò xo và vòng đệm hãm khác bằng sắt hoặc thép2,4082,649
7318 22 00Vòng đệm khác bằng sắt hoặc thép2,4082,649
7318 23 00Đinh tán bằng sắt hoặc thép (trừ đinh tán ống và đinh tán chẻ dùng cho mục đích riêng)2,4082,649
7318 24 00Chốt và chốt chẻ bằng sắt hoặc thép2,4082,649
7318 29 00Sản phẩm không có ren khác bằng sắt hoặc thép2,4082,649
7326 11 00Bi nghiền và sản phẩm tương tự dùng cho máy nghiền, bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dập1,8492,034
7326 19Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dập nhưng chưa gia công thêm (trừ bi nghiền...)1,8492,034
7326 20 00Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,922,112
7326 90 30Thang và bậc bằng sắt hoặc thép1,922,112
7326 90 40Pallet và mặt bằng tương tự để xếp dỡ hàng, bằng sắt hoặc thép1,922,112
7326 90 50Ống cuộn cáp, ống dẫn và tương tự bằng sắt hoặc thép1,922,112
7326 90 60Quạt thông gió không dùng điện, máng xối, móc và sản phẩm tương tự dùng trong xây dựng,...1,922,112
7326 90 92Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn hở (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,8492,034
7326 90 94Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn kín (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,8492,034
7326 90 96Sản phẩm thiêu kết bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,8492,034
7326 90 98Sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)1,982,178

Hydro

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2804 10 00Hydro10,8211,902

Phân bón

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2808 00 00Axit nitric; axit sulphonitric2,132,151
2814 10 00Amoniac dạng khan2,242,262
2814 20 00Amoniac dạng dung dịch nước0,670,677
2834 21 00Kali nitrat1,841,858
3102 10 12Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,510,515
3102 10 15Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,820,828
3102 10 19Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khô1,541,555
3102 10 90Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khô1,511,525
3102 21 00Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)0,710,717
3102 29 00Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat1,311,323
3102 30 10Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg)1,421,434
3102 30 90Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg)2,192,212
3102 40 10Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,891,909
3102 40 90Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,891,909
3102 50 00Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)3,333,363
3102 60 00Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat1,841,858
3102 80 00Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac1,471,485
3102 90 00Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri...1,581,596
3105 10 00Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg0,80,808
3105 20 10Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính...1,011,02
3105 20 90Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo...0,70,707
3105 30 00Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP)0,560,566
3105 40 00Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAP0,370,374
3105 51 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphat1,361,374
3105 59 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat)0,680,687
3105 90 20Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính,...1,261,273
3105 90 80Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính0,670,677

Nhôm

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7601Nhôm chưa gia công0,360,396
7603Bột và vảy nhôm1,051,155
7604 10 10Thanh, que bằng nhôm1,271,397
7604 10 90Thanh hình bằng nhôm1,291,419
7604 21 00Thanh hình rỗng bằng hợp kim nhôm1,291,419
7604 29 10Thanh, que bằng nhôm1,271,397
7604 29 90Thanh hình bằng nhôm1,291,419
7605Dây nhôm1,271,397
7606Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm1,731,903
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...), dày ≤0,2 mm1,731,903
7608Ống nhôm1,291,419
7609 00 00Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng sông...)1,291,419
7610 10 00Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm1,291,419
7610 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm1,291,419
7610 90 10Cầu và nhịp cầu, tháp và cột lưới bằng nhôm1,291,419
7610 90 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm1,291,419
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)1,731,903
7612Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả ống cứng hoặc gập được), dung...1,731,903
7613 00 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm1,731,903
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện1,271,397
7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và...1,731,903
7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm1,731,903
7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhôm1,051,155
7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm1,731,903

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).