Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Tanzania

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

EU công bố 53 giá trị riêng cho Tanzania. Với các sản phẩm CBAM khác, áp dụng giá trị EU cho "các nước khác"; công cụ tính chi phí tự động dùng giá trị đó.

Xi măng

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2523 10 00 90Clinker khác, kể cả clinker xám0,880,968
2523 29 00Xi măng Portland xám0,90,99
2523 90 00 90Xi măng thủy lực khác, kể cả xi măng thủy lực xám0,860,946

Phân bón

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2808 00 00Axit nitric; axit sulphonitric1,681,697
2814 20 00Amoniac dạng dung dịch nước0,650,657
2834 21 00Kali nitrat1,521,535
3102 10 12Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,480,485
3102 10 15Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,770,778
3102 10 19Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khô1,441,454
3102 10 90Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khô1,411,424
3102 21 00Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)0,650,657
3102 29 00Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat1,121,131
3102 30 10Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg)1,171,182
3102 30 90Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg)1,81,818
3102 40 10Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,551,566
3102 40 90Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,551,566
3102 50 00Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)2,632,656
3102 60 00Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat1,511,525
3102 80 00Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac1,261,273
3102 90 00Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri...1,391,404
3105 10 00Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg0,680,687
3105 20 10Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính...0,820,828
3105 20 90Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo...0,560,566
3105 30 00Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP)0,520,525
3105 40 00Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAP0,340,343
3105 51 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphat1,11,111
3105 59 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat)0,630,636
3105 90 20Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính,...1,041,05
3105 90 80Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính0,550,556

Nhôm

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7601Nhôm chưa gia công0,360,396
7603Bột và vảy nhôm0,60,66
7604 10 10Thanh, que bằng nhôm0,830,913
7604 10 90Thanh hình bằng nhôm0,840,924
7604 21 00Thanh hình rỗng bằng hợp kim nhôm0,840,924
7604 29 10Thanh, que bằng nhôm0,830,913
7604 29 90Thanh hình bằng nhôm0,840,924
7605Dây nhôm0,830,913
7606Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm1,281,408
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...), dày ≤0,2 mm1,281,408
7608Ống nhôm0,840,924
7609 00 00Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng sông...)0,840,924
7610 10 00Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm0,840,924
7610 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm0,840,924
7610 90 10Cầu và nhịp cầu, tháp và cột lưới bằng nhôm0,840,924
7610 90 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm0,840,924
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)1,281,408
7612Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả ống cứng hoặc gập được), dung...1,281,408
7613 00 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm1,281,408
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện0,830,913
7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và...1,281,408
7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm1,281,408
7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhôm0,60,66
7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm1,281,408

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).