Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Nigeria

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

EU công bố 55 giá trị riêng cho Nigeria. Với các sản phẩm CBAM khác, áp dụng giá trị EU cho "các nước khác"; công cụ tính chi phí tự động dùng giá trị đó.

Xi măng

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2523 10 00 90Clinker khác, kể cả clinker xám1,281,408
2523 29 00Xi măng Portland xám1,31,43
2523 90 00 90Xi măng thủy lực khác, kể cả xi măng thủy lực xám1,241,364

Hydro

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2804 10 00Hydro10,8211,902

Phân bón

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2808 00 00Axit nitric; axit sulphonitric1,651,667
2814 10 00Amoniac dạng khan2,112,131
2814 20 00Amoniac dạng dung dịch nước0,630,636
2834 21 00Kali nitrat1,51,515
3102 10 12Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,490,495
3102 10 15Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,790,798
3102 10 19Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khô1,461,475
3102 10 90Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khô1,431,444
3102 21 00Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)0,660,667
3102 29 00Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat1,111,121
3102 30 10Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg)1,151,162
3102 30 90Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg)1,771,788
3102 40 10Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,541,555
3102 40 90Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...1,541,555
3102 50 00Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)2,572,596
3102 60 00Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat1,491,505
3102 80 00Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac1,261,273
3102 90 00Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri...1,41,414
3105 10 00Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg0,680,687
3105 20 10Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính...0,820,828
3105 20 90Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo...0,570,576
3105 30 00Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP)0,520,525
3105 40 00Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAP0,340,343
3105 51 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphat1,11,111
3105 59 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat)0,640,646
3105 90 20Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính,...1,031,04
3105 90 80Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính0,540,545

Nhôm

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7601Nhôm chưa gia công0,360,396
7603Bột và vảy nhôm1,11,21
7604 10 10Thanh, que bằng nhôm1,331,463
7604 10 90Thanh hình bằng nhôm1,341,474
7604 21 00Thanh hình rỗng bằng hợp kim nhôm1,341,474
7604 29 10Thanh, que bằng nhôm1,331,463
7604 29 90Thanh hình bằng nhôm1,341,474
7605Dây nhôm1,331,463
7606Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm1,791,969
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...), dày ≤0,2 mm1,791,969
7608Ống nhôm1,341,474
7609 00 00Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng sông...)1,341,474
7610 10 00Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm1,341,474
7610 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm1,341,474
7610 90 10Cầu và nhịp cầu, tháp và cột lưới bằng nhôm1,341,474
7610 90 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm1,341,474
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)1,791,969
7612Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả ống cứng hoặc gập được), dung...1,791,969
7613 00 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm1,791,969
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện1,331,463
7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và...1,791,969
7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm1,791,969
7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhôm1,11,21
7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm1,791,969

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).