Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Mozambique

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

EU công bố 24 giá trị riêng cho Mozambique. Với các sản phẩm CBAM khác, áp dụng giá trị EU cho "các nước khác"; công cụ tính chi phí tự động dùng giá trị đó.

Nhôm

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7601Nhôm chưa gia công3,1983,518
7603Bột và vảy nhôm3,7124,083
7604 10 10Thanh, que bằng nhôm4,1244,536
7604 10 90Thanh hình bằng nhôm4,1614,577
7604 21 00Thanh hình rỗng bằng hợp kim nhôm4,1614,577
7604 29 10Thanh, que bằng nhôm4,1244,536
7604 29 90Thanh hình bằng nhôm4,1614,577
7605Dây nhôm4,1244,536
7606Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm4,9865,485
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...), dày ≤0,2 mm4,9865,485
7608Ống nhôm4,1614,577
7609 00 00Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng sông...)4,1614,577
7610 10 00Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm4,1614,577
7610 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm4,1614,577
7610 90 10Cầu và nhịp cầu, tháp và cột lưới bằng nhôm4,1614,577
7610 90 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm4,1614,577
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)4,9865,485
7612Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả ống cứng hoặc gập được), dung...4,9865,485
7613 00 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm4,9865,485
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện4,1244,536
7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và...4,9865,485
7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm4,9865,485
7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhôm3,7124,083
7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm4,9865,485

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).