Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Montenegro

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

EU công bố 27 giá trị riêng cho Montenegro. Với các sản phẩm CBAM khác, áp dụng giá trị EU cho "các nước khác"; công cụ tính chi phí tự động dùng giá trị đó.

Sắt thép

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7202 11Fero-mangan, hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng1,691,859
7202 41Fero-crôm, hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng2,352,585
7202 60 00Fero-niken3,483,828

Nhôm

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7601Nhôm chưa gia công1,71,87
7603Bột và vảy nhôm2,052,255
7604 10 10Thanh, que bằng nhôm2,282,508
7604 10 90Thanh hình bằng nhôm2,292,519
7604 21 00Thanh hình rỗng bằng hợp kim nhôm2,292,519
7604 29 10Thanh, que bằng nhôm2,282,508
7604 29 90Thanh hình bằng nhôm2,292,519
7605Dây nhôm2,282,508
7606Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm2,733,003
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...), dày ≤0,2 mm2,733,003
7608Ống nhôm2,292,519
7609 00 00Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng sông...)2,292,519
7610 10 00Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm2,292,519
7610 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm2,292,519
7610 90 10Cầu và nhịp cầu, tháp và cột lưới bằng nhôm2,292,519
7610 90 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm2,292,519
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)2,733,003
7612Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả ống cứng hoặc gập được), dung...2,733,003
7613 00 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm2,733,003
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện2,282,508
7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và...2,733,003
7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm2,733,003
7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhôm2,052,255
7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm2,733,003

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).