| 2808 00 00 | Axit nitric; axit sulphonitric | 1,85 | 1,869 |
| 2814 20 00 | Amoniac dạng dung dịch nước | 0,73 | 0,737 |
| 2834 21 00 | Kali nitrat | 1,69 | 1,707 |
| 3102 10 12 | Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại... | 0,55 | 0,556 |
| 3102 10 15 | Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại... | 0,88 | 0,889 |
| 3102 10 19 | Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khô | 1,65 | 1,667 |
| 3102 10 90 | Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khô | 1,62 | 1,636 |
| 3102 21 00 | Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg) | 0,75 | 0,758 |
| 3102 29 00 | Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat | 1,26 | 1,273 |
| 3102 30 10 | Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg) | 1,3 | 1,313 |
| 3102 30 90 | Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg) | 2 | 2,02 |
| 3102 40 10 | Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm... | 1,74 | 1,757 |
| 3102 40 90 | Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm... | 1,74 | 1,757 |
| 3102 50 00 | Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg) | 2,88 | 2,909 |
| 3102 60 00 | Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | 1,69 | 1,707 |
| 3102 80 00 | Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | 1,42 | 1,434 |
| 3102 90 00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri... | 1,58 | 1,596 |
| 3105 10 00 | Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg | 0,78 | 0,788 |
| 3105 20 10 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính... | 0,93 | 0,939 |
| 3105 20 90 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo... | 0,64 | 0,646 |
| 3105 30 00 | Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP) | 0,6 | 0,606 |
| 3105 40 00 | Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAP | 0,39 | 0,394 |
| 3105 51 00 | Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphat | 1,26 | 1,273 |
| 3105 59 00 | Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat) | 0,72 | 0,727 |
| 3105 90 20 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính,... | 1,17 | 1,182 |
| 3105 90 80 | Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính | 0,62 | 0,626 |