Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Campuchia

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

EU công bố 29 giá trị riêng cho Campuchia. Với các sản phẩm CBAM khác, áp dụng giá trị EU cho "các nước khác"; công cụ tính chi phí tự động dùng giá trị đó.

Xi măng

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2523 10 00 90Clinker khác, kể cả clinker xám0,90,99
2523 29 00Xi măng Portland xám0,921,012
2523 90 00 90Xi măng thủy lực khác, kể cả xi măng thủy lực xám0,890,979

Phân bón

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2808 00 00Axit nitric; axit sulphonitric2,322,343
2814 20 00Amoniac dạng dung dịch nước0,770,778
2834 21 00Kali nitrat2,022,04
3102 10 12Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,910,919
3102 10 15Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...1,481,495
3102 10 19Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khô2,732,757
3102 10 90Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khô2,672,697
3102 21 00Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)0,780,788
3102 29 00Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat1,431,444
3102 30 10Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg)1,551,566
3102 30 90Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg)2,382,404
3102 40 10Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...2,052,071
3102 40 90Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...2,052,071
3102 50 00Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)3,613,646
3102 60 00Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat22,02
3102 80 00Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac1,941,959
3102 90 00Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri...2,262,283
3105 10 00Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg0,870,879
3105 20 10Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính...1,071,081
3105 20 90Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo...0,730,737
3105 30 00Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP)0,620,626
3105 40 00Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAP0,410,414
3105 51 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphat1,451,465
3105 59 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat)0,750,758
3105 90 20Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính,...1,371,384
3105 90 80Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính0,720,727

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).